|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| quá trình nóng chảy: | EF+LF+VĐ | xử lý nhiệt: | N+T Q+T |
|---|---|---|---|
| tỷ lệ rèn: | ≥3,5 | Ứng dụng: | Ngành công nghiệp |
| Lợi thế: | Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt | Tình trạng: | Mới |
| Làm nổi bật: | trục bánh xe pinon bằng thép hợp kim,4000T thợ rèn thủy áp mở,Giao cụ rèn trống với bảo hành |
||
Trục bánh răng truyền động bằng thép hợp kim Rèn 4000T Máy ép thủy lực khuôn mở
Mô tả sản phẩm
Trục bánh răng là bộ phận cơ khí có thể hỗ trợ các bộ phận quay và quay cùng nhau để truyền chuyển động, mô-men xoắn, mômen uốn, vật liệu thép hợp kim sau khi xử lý nhiệt, xử lý thấm nitơ và làm nguội để đạt được độ bền bánh răng, trục bánh răng chính xác sau khi mài bánh răng để đáp ứng các yêu cầu chính xác, máy đo tọa độ ba tuyến tính để kiểm tra độ chính xác.
Chi tiết nhanh
| Trọng lượng tối đa | 30T |
| MOQ | 1 cái |
| thời gian giao hàng | 30-50 ngày |
| Bưu kiện | Vỏ gỗ dán, pallet gỗ, khung thép |
| điều khoản giao hàng | FOB;CIF;CFR;DDU; |
| điều khoản thanh toán | T/T, LC |
|
Loại vận chuyển |
Bằng đường biển, đường hàng không |
Dịch vụ của chúng tôi
Dịch vụ của chúng tôi bao gồm rèn, xử lý, xử lý nhiệt, gia công hoàn thiện, đóng gói, hậu cần địa phương, thông quan khách hàng và vận tải hàng hải. Chúng tôi lấy yêu cầu của khách hàng làm điều chính và chú ý đến chất lượng sản phẩm.
Đặc điểm kỹ thuật
|
Yếu tố vật chất |
C | Sĩ | Mn | P | S | Cr | Ni | Mo |
Người khác |
| 20CrMnMo | 0,17-0,23 | 0,17-0,37 | 0,90-1,20 | 0,035 | 0,035 | 1,10-1,40 | 0,30 | 0,20-0,30 | 0,17-0,23 |
| 34CrNiMo6 | 0,30-0,38 | .00,040 | 0,50-0,80 | .035,035 | .035,035 | 1,30-1,70 | 1,30-1,70 | 0,15-0,30 | |
| 18CrNiMo7-6 | 0,15-0,21 | 0,17-0,35 | 0,50-0,90 | .00,025 | .00,025 | 1,50-1,80 | 1,40-1,70 | 0,25-0,35 | |
| 4340 | 0,38-0,43 | 0,15-0,35 | 0,60-0,80 | .035,035 | .00,040 | 0,70-0,90 | 1,65-2,00 | 0,20-0,30 | - |
|
Tính chất cơ học |
Đường kính (mm) |
TS/Rm(Mpa) |
YS/Rp0,2(Mpa) |
EL/A5(%) |
RA/Z(%) |
Loại khía |
Năng lượng tác động |
HBW |
| 20CrMnMo | Ø15 | ≥1180 | ≥885 | ≥10 | ≥45 | V. | ≥55 | 217HBS |
| 34CrNiMo6 | Ø15 | 750-900 | 450-600 | ≥13 | ≥55 | V. | -40oC ≥20 | 269HBS |
| 18CrNiMo7-6 | Ø15 | ≥980 | ≥785 | ≥9 | ≥40 | V. | ≥47 | 269HBS |
| 4340 | Ø15 | ≥980 | ≥835 | ≥12 | ≥55 | V. | ≥78 | 179HBS |
Lợi thế cạnh tranh
![]()
![]()
Người liên hệ: Mr. Arnold
Tel: +86-15-15-15-81-878
Fax: 86-512-58360318